Thứ Hai – Chủ Nhật: 7:00 – 18:00

Kho từ vựng tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng đầy đủ nhất

Tiếng Anh là công cụ giúp các Điều dưỡng thực hiện giấc mơ làm việc trong các bệnh viện quốc tế chuyên nghiệp. Vì vậy học từ vựng tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng là điều cần thiết.

Tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng tăng cơ hội làm việc tại bệnh viện quốc tế

Tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng tăng cơ hội làm việc tại bệnh viện quốc tế  

Điều dưỡng trong tiếng anh gọi là gì?

Điều dưỡng tiếng anh gọi là Nursing, hoặc bạn cũng có thể hiểu là Y tá. Đây là ngành được rất nhiều bạn trẻ quan tâm bởi sức HOT, cơ hội ngành nghề trong hiện tại và tương lai, là nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự bùng nổ hồ sơ tuyển sinh Cao đẳng Điều dưỡng, Đại học Điều dưỡng tại các trường đào tạo Y Dược trên cả nước.

Bên cạnh từ Nursing chỉ những người làm điều dưỡng thì những ai làm trong lĩnh vực này cũng cần biết các cụm từ liên quan bao gồm:

  • Sanatorium: nhà điều dưỡng
  • Sanatoria, sanatorium, sanitarium: viện điều dưỡng
  • Nursing diagnosis: chẩn đoán điều dưỡng
  • Nursing process: Quy trình điều dưỡng

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng

Tiếng Anh đối với mỗi Điều dưỡng viên không chỉ là yêu cầu mà còn là lợi thế trong xu thế hội nhập toàn cầu trên lĩnh vực Y học; vừa giúp bạn có thêm một ngôn ngữ mới, vừa có thể hiểu được những thông tin chuyên ngành trên thế giới để góp nhặt nhiều hơn kiến thức cho bản thân.

Nhận thức được tầm quan trọng của tiếng Anh đối với con đường đi của mỗi Điều dưỡng viên tương lai, giảng viên khoa Ngoại ngữ Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur đã tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng, giúp sinh viên Cao đẳng Điều dưỡng TPHCM có thể học tập và ghi nhớ dễ dàng.

  • Bệnh: Disease, sickness, illness
  • Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy – Người: leper
  • Bệnh cúm: Influenza, flu
  • Bệnh bạch hầu: Diphtheria
  • Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
  • Bệnh đau dạ dày: Stomachache
  • Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
  • Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
  • Bệnh đậu mùa: Small box
  • Bệnh đau gan: Hepatitis
  • Bệnh đục nhân mắt: Cataract
  • Bệnh động kinh: Epilepsy
  • Bệnh dịch: Epidemic, plague
  • Bệnh đái đường: Diabetes
  • Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)
  • Bệnh đau mắt hột: Trachoma
  • Bệnh đau tim: Heart-disease
  • Viêm gan: hepatitis
  • Xơ gan: cirrhosis
  • Bệnh hen (suyễn): Asthma
  • Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)
  • Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)
  • Khoa da: (dermatology)
  • Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarction (cardiac infarctus)
  • Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever
  • Tâm thần: Mental disease
  • Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
  • Bệnh ung thư: Cancer
  • Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
  • Bệnh AIDS (suy giảm miễn dịch): AIDS
  • Bắt mạch: To feel the pulse
  • Huyết áp: Blood pressure
  • Giun đũa: Ascarid
  • Bệnh học tâm thần: Psychiatry
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng
  • Bệnh lý: Pathology
  • Chứng: HYsteria Hysteria
  • Đau tay: To have pain in the hand
  • Đau tim: Heart complaint
  • Bệnh viêm tim: Carditis
  • Bệnh viện: Hospital
  • Ngộ độc: Poisoning
  • Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough
  • Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
  • Bệnh sốt rét: Malaria, paludism
  • Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever
  • Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
  • Bệnh tim: Syphilis
  • Bệnh màng não: Meningitis
  • Bệnh viêm não: Encephalitis
  • Bệnh hạ cam, săng: Chancre
  • Bệnh kiết lỵ: Dysntery
  • Bệnh lậu: Blennorrhagia
  • Bệnh mạn tính: Chronic disease
  • Bệnh ngoài da: Skin disease (Da liễu)
  • Bệnh phù thũng: Beriberi
  • Bệnh Sida: AIDS
  • Bệnh sởi: Measles
  • Bệnh xương khớp xương: Arthritis
  • Bệnh táo: Constipation Bệnh
  • Bệnh thấp: Rheumatism
  • Bệnh thiếu máu: Anaemia
  • Bệnh tràng nhạc: Scrofula
  • Bệnh trĩ: Hemorrhoid
  • Bệnh uốn ván: Tetanus
  • Bệnh viêm phổi: Pneumonia
  • Bệnh viêm ruột: Enteritis
  • Bệnh nhân: Patient, sick (man, woman)
  • Bà đỡ: Midwife
  • Băng: Bandage
  • Buồn nôn: A feeling of nausea
  • Cảm: To have a cold, to catch cold
  • Cấp cứu: First-aid
  • Cấp tính (bệnh): Acute disease
  • Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis
  • Chiếu điện: X-ray
  • Chóng mặt: Giddy
  • Dị ứng: Allergy
  • Đau âm ỉ: Dull ache
  • Đau buốt, chói: Acute pain
  • Đau họng: Sore throat
  • Đau răng: Toothache
  • Đau tai: Earache
  • Điều trị: To treat, treatment
  • Điều trị học: Therapeutics
  • Đơn thuốc: Prescription
  • Khám bệnh: To examine
  • Khối u: Tumour
  • Loét, ung nhọt: Ulcer
  • Mất ngủ: Insomnia
  • Ngất: To faint, to lose consciousness
  • Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery
  • Nhi khoa: Paediatrics
  • Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.
Địa chỉ nộp hồ sơ tuyển sinh Cao đẳng Điều dưỡng TPHCM
Địa chỉ nộp hồ sơ tuyển sinh Cao đẳng Điều dưỡng TPHCM

Nên học tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng như thế nào hiệu quả nhất?

Dù ở bất kỳ địa chỉ học Cao đẳng Điều dưỡng hay Đại học Điều dưỡng thì tiếng Anh cũng là môn học bắt buộc có trong chương trình đào tạo. Để học tốt môn học học này, sinh viên có thể học thông qua việc xem phim, các chương trình nước ngoài hay nghe nhạc,…

Lời khuyên chân thành dành cho những bạn mới bắt đầu học là nên chọn những bài chậm, rõ ràng, giọng bản xứ, vừa nghe vừa nhại lại càng nhiều càng tốt. Tuy nhiên điều quan trọng nhất là bạn phải thường xuyên học và nói là được những từ bản thân đã học. Nếu khả nặng tự học của bạn không được tốt thì bạn nên tìm một giáo viên có thể hướng dẫn bạn cụ thể với giáo trình bài bản.

Ngoài ra, việc học tập tại các trường uy tín như Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cũng là một trong những lựa chọn hay, vừa giúp bạn có trình độ về ngành Điều dưỡng vừa có thêm kiến thức tiếng Anh chuyên ngành bài bản để có thể làm việc không chỉ trong nước mà còn trên toàn thế giới.

Nguồn: caodangyduocpasteur.com.vn

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y DƯỢC PASTEUR TUYỂN SINH TPHCM

Cơ sở Bình Thạnh: 37/3 Ngô Tất Tố, phường 21, quận Bình Thạnh, TPHCM. Tư vấn: 028.6295.6295 – 09.6295.6295

Cơ sở Tân Phú: 73 Văn Cao, phường Phú Thọ Hoà, quận Tân Phú, TPHCM. Tư vấn: 0996.303.303 – 0886.303.303

Cơ sở Quận 9: 288 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long A, Quận 9, TPHCM. Tư vấn: 0996.355.355 – 0886.355.355

Cơ sở Quận 2: 232 Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, Quận 2, TPHCM. Tư vấn: 0869.156.156 – 0996.156.156

Cơ sở Quận 6: 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TPHCM. Tư vấn: 0869.189.189 – 0996.189.189

Top